untied
/' n'taid/ phổ biến #36618
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untied
/' n'taid/
tính từ
- đ được cởi dây, đ được tháo dây; đ được cởi nút; đ được cởi trói
Định nghĩa tiếng Anh
a. not tied