until further notice
/ənˌtɪl ˌfɜːðə ˈnəʊtɪs/
Nghĩa thường dùng
cho đến khi có thông báo mới
cụm từ
“The swimming pool is closed until further notice.”Bể bơi đóng cửa cho đến khi có thông báo mới.