untimely
/n'taimli/ GRE phổ biến #18080
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untimely
/n'taimli/
tính từ & phó từ
- sớm, không phi mùa
- untimely death: sự chết non, sự chết yểu
- untimely fruit: qu chín sớm
- không đúng lúc, không hợp thời
- an untimely remark: lời nhận xét (phê bình) không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh
s badly timed s uncommonly early or before the expected time r too soon; in a premature manner