Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untune

/ʌn'tju:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untune

//

* ngoại động từ
  • làm rối loạn, làm đảo loạn
  • làm sai (dây đàn)
  • làm sai, làm lạc (giọng)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To make incapable of harmony, or of harmonious action; to put out of tune.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...