untune
/ʌn'tju:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untune
//
* ngoại động từ- làm rối loạn, làm đảo loạn
- làm sai (dây đàn)
- làm sai, làm lạc (giọng)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To make incapable of harmony, or of harmonious action; to put out of tune.