Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unusual place

/ʌnˈjuː.ʒu.əl pleɪs/

Nghĩa thường dùng

nơi chốn kỳ lạ, khác thường cụm từ

“This is an unusual place to visit.”Đây là một nơi kỳ lạ để tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...