Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwanted visitors

Nghĩa thường dùng

những vị khách không mời cụm từ

“The security system was designed to deter unwanted visitors from entering the premises after hours.”Hệ thống an ninh được thiết kế để ngăn chặn những vị khách không mời vào khu vực sau giờ làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...