unwatchful
/' n'w t ful/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwatchful
/' n'w t ful/
tính từ
- không thức, ngủ
- không thận trọng, không cnh giác; không đề phòng
Định nghĩa tiếng Anh
a not alert to what is potentially dangerous