unwholesome
/' n'houls m/
tính từ
- không hợp vệ sinh, không lành, độc
- unwholesome food: thức ăn độc
- không lành mạnh
- unwholesome books: những quyển sách không lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. detrimental to physical or moral well-being
112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. detrimental to physical or moral well-being
Đang tải...