Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwholesome

/' n'houls m/ phổ biến #30612
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwholesome

/' n'houls m/

tính từ

  • không hợp vệ sinh, không lành, độc
    • unwholesome food: thức ăn độc
  • không lành mạnh
    • unwholesome books: những quyển sách không lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. detrimental to physical or moral well-being

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...