Từ điển Anh–Việt

112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #30612

unwholesome

/' n'houls m/

tính từ

  • không hợp vệ sinh, không lành, độc
    • unwholesome food: thức ăn độc
  • không lành mạnh
    • unwholesome books: những quyển sách không lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. detrimental to physical or moral well-being

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...