Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwieldy

/n'wi:ldi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16217

Nghĩa thường dùng

khó điều khiển, kềnh càng, phức tạp tính từ

“The database grew unwieldy after years of expansion.”Cơ sở dữ liệu trở nên kềnh càng sau nhiều năm mở rộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwieldy

/n'wi:ldi/

tính từ

  • khó cầm, khó sử dụng (dụng cụ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. difficult to use or handle or manage because of size or weight or shape s. difficult to work or manipulate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...