unwind
Nghĩa thường dùng
“After a long week at work, I like to unwind by watching movies or reading a good book.”Sau một tuần dài làm việc, tôi thích thư giãn bằng cách xem phim hoặc đọc một cuốn sách hay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unwind
/' n'waind/
ngoại động từ unwound
- tháo ra, tri ra (cái gì đ cuộn, đ quấn)
Định nghĩa tiếng Anh
v. reverse the winding or twisting of v. separate the tangles of