Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unwind

/' n'waind/ Collins ★ phổ biến #13945

Nghĩa thường dùng

thư giãn danh từ

“After a long week at work, I like to unwind by watching movies or reading a good book.”Sau một tuần dài làm việc, tôi thích thư giãn bằng cách xem phim hoặc đọc một cuốn sách hay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unwind

/' n'waind/

ngoại động từ unwound

  • tháo ra, tri ra (cái gì đ cuộn, đ quấn)
Định nghĩa tiếng Anh

v. reverse the winding or twisting of v. separate the tangles of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...