Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

up to now

/ʌp tə naʊ/

Nghĩa thường dùng

cho đến bây giờ cụm từ

“Up to now, everything has been fine.”Cho đến bây giờ, mọi thứ vẫn ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...