up-and-coming
/' p nd'k mi/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, hoạt bát, có tài xoay xở
- tiến bộ, đầy hứa hẹn (trong nghề nghiệp của mình...)
Biến thể từ
up-and-comings số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
s working hard to promote an enterprise