Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

update profiles

/ˈʌpdeɪt ˈproʊfaɪlz/

Nghĩa thường dùng

cập nhật hồ sơ cụm từ

“Users should update profiles regularly for accuracy.”Người dùng nên cập nhật hồ sơ thường xuyên để đảm bảo chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...