Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold civil liberties

/ʌpˈhoʊld ˈsɪv.əl ˈlɪb.ər.tiz/

Nghĩa thường dùng

Duy trì các quyền và tự do cơ bản của cá nhân. cụm từ

“It is essential to uphold civil liberties in a democracy.”Điều quan trọng là duy trì quyền tự do cơ bản trong một nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...