Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold dignity

/ʌpˈhoʊld ˈdɪɡ.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ nhân phẩm cụm từ

“Organizations must uphold dignity in their treatment of all individuals.”Các tổ chức phải bảo vệ nhân phẩm trong cách đối xử với mọi cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...