uphold human rights
/ʌpˈhoʊld ˈhjuːmən raɪts/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ và bảo vệ quyền lợi của cá nhân.
cụm từ
“Countries must uphold human rights for all citizens.”Các quốc gia phải bảo vệ quyền lợi con người cho tất cả công dân.