Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold human rights standards

/ʌpˈhoʊld ˈhjuːmən raɪts ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

duy trì và hỗ trợ các nguyên tắc về nhân quyền. cụm từ

“Governments must uphold human rights standards to ensure justice.”Các chính phủ phải duy trì các tiêu chuẩn nhân quyền để đảm bảo công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...