Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold the law

Nghĩa thường dùng

duy trì pháp luật (thường: cảnh sát, tòa án) cụm từ

“It is the job of the police to uphold/enforce the law.”Cảnh sát có nhiệm vụ duy trì pháp luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...