Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upper lip

Nghĩa thường dùng

môi trên danh từ

“He bit his upper lip nervously.”Anh ấy cắn môi trên một cách lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...