Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upper-case letter

Nghĩa thường dùng

chữ cái viết hoa danh từ

“Please write your name using an upper-case letter at the beginning.”Vui lòng viết tên của bạn bằng chữ cái viết hoa ở đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chữ cái viết hoa
    • upper-case letter: chữ cái viết hoa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...