Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1061

capital

/'kæpitl/

danh từ

  • thủ đô, thủ phủ
  • chữ viết hoa
    • to write one's name in capital: viết tên bằng chữ hoa
  • tiền vốn, tư bản
    • floating (working) capital: vốn luân chuyển
    • fixed capital: tư bản bất biến
  • (kiến trúc) đầu cột

thành ngữ

  1. to make capital out of
    • kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng

tính từ

  • quan hệ đến sinh mạng; tử hình
    • capital offence: tội tử hình
  • chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết
    • capital city: thủ đô
  • chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn
    • of capital inmportance: có tầm quan trọng lớn
    • capital letter: chữ hoa
  • tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay
    • a capital speach: bài nói rất hay
    • what a capital idea!: ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!
  • vô cùng tai hại
    • a capital error: một sự lầm lẫn vô cùng tai hại

thành ngữ

  1. capital constructions
    • xây dựng cơ bản
  2. capital goods
    • tư liệu sản xuất
Biến thể từ capitals số nhiều
Đồng nghĩa fundswealthassetsmoney
Định nghĩa tiếng Anh

n. assets available for use in the production of further assets\nn. wealth in the form of money or property owned by a person or business and human resources of economic value\nn. a seat of government\nn. one of the large alphabetic characters used as the first letter in writing or printing proper names and sometimes for emphasis; capitals were kept in the upper half of the type case and so became known as upper-case letters"

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...