Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capital

/'kæpitl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1061

Nghĩa thường dùng

vốn danh từ

“We need more capital.”Chúng tôi cần nhiều vốn hơn.

Biến thể từ capitals số nhiều
Đồng nghĩa fundswealthassetsmoney
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

capital

/'kæpitl/

danh từ

  • thủ đô, thủ phủ
  • chữ viết hoa
    • to write one's name in capital: viết tên bằng chữ hoa
  • tiền vốn, tư bản
    • floating (working) capital: vốn luân chuyển
    • fixed capital: tư bản bất biến
  • (kiến trúc) đầu cột

thành ngữ

  1. to make capital out of
    • kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng

tính từ

  • quan hệ đến sinh mạng; tử hình
    • capital offence: tội tử hình
  • chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết
    • capital city: thủ đô
  • chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn
    • of capital inmportance: có tầm quan trọng lớn
    • capital letter: chữ hoa
  • tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay
    • a capital speach: bài nói rất hay
    • what a capital idea!: ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!
  • vô cùng tai hại
    • a capital error: một sự lầm lẫn vô cùng tai hại

thành ngữ

  1. capital constructions
    • xây dựng cơ bản
  2. capital goods
    • tư liệu sản xuất
Định nghĩa tiếng Anh

n. assets available for use in the production of further assets n. wealth in the form of money or property owned by a person or business and human resources of economic value n. a seat of government n. one of the large alphabetic characters used as the first letter in writing or printing proper names and sometimes for emphasis; capitals were kept in the upper half of the type case and so became known as upper-case letters"

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...