Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uppercase letters

Nghĩa thường dùng

chữ cái viết hoa danh từ

“Please use at least three uppercase letters in your password.”Vui lòng sử dụng ít nhất ba chữ cái viết hoa trong mật khẩu của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chữ cái viết hoa
    • uppercase letters only: chỉ chữ cái viết hoa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...