upshot
/' p t/ phổ biến #17364
Nghĩa thường dùng
kết quả cuối cùng, điều rút ra được
danh từ
“The upshot of the review was a complete restructure.”Kết quả cuối cùng của đợt xem xét là tái cơ cấu toàn diện.
Biến thể từ
upshots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upshot
/' p t/
danh từ
- the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận
thành ngữ
- on the upshot
- kết qu là
Định nghĩa tiếng Anh
n a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon