upskill /ˈʌp.skɪl/
động từ
- dạy hoặc học các kỹ năng mới.
ví dụ
Employees are encouraged to upskill for career advancement. — Nhân viên được khuyến khích nâng cao kỹ năng để thăng tiến trong sự nghiệp.
112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Employees are encouraged to upskill for career advancement. — Nhân viên được khuyến khích nâng cao kỹ năng để thăng tiến trong sự nghiệp.
Đang tải...