upstage
/' pi/ GRECollins ★ phổ biến #20083
“upstages” là ngôi 3 số ít của upstage — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
upstaged quá khứ phân từ
upstaged quá khứ
upstaging hiện tại phân từ
upstages ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upstage
/' pi/
tính từ
- (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the rear part of the stage v. treat snobbishly, put in one's place v. move upstage, forcing the other actors to turn away from the audience v. steal the show, draw attention to oneself away from someone else