upstanding
/p'st ndi/ phổ biến #23570
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
upstanding
/p'st ndi/
tính từ
- dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật)
- khoẻ mạnh, chắc chắn
- (tài chính) cố định, không thay đổi
- upstanding wages: tiền lưng cố định
Định nghĩa tiếng Anh
s. meriting respect or esteem