Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upstanding

/p'st ndi/ phổ biến #23570
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

upstanding

/p'st ndi/

tính từ

  • dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật)
  • khoẻ mạnh, chắc chắn
  • (tài chính) cố định, không thay đổi
    • upstanding wages: tiền lưng cố định
Định nghĩa tiếng Anh

s. meriting respect or esteem

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...