Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uptake

/' pteik/ phổ biến #17953

Nghĩa thường dùng

sự tiếp nhận danh từ

“The uptake of renewable energy is increasing worldwide.”Mức độ tiếp nhận năng lượng tái tạo đang tăng lên trên toàn thế giới.

Biến thể từ uptakes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uptake

/' pteik/

danh từ

  • trí thông minh; sự hiểu
    • to be quick in the uptake: (thông tục) hiểu nhanh, sáng ý
    • to be slow in the uptake: (thông tục) chậm hiểu, tối dạ
  • (kỹ thuật) ống thông hi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a process of taking up or using up or consuming

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...