Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upturned nose

Nghĩa thường dùng

mũi hếch cụm từ

“She has an oval face and an upturned nose.”Chị tôi có khuôn mặt trái xoan và chiếc mũi hếch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...