Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban aesthetics

/ˈɜr.bən əˈθɛs.tɪks/

Nghĩa thường dùng

thẩm mỹ đô thị cụm từ

“Urban aesthetics play a crucial role in city identity.”Thẩm mỹ đô thị đóng vai trò quan trọng trong bản sắc thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...