urban agriculture
/ˈɜr.bən ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/
Nghĩa thường dùng
trồng thực phẩm trong các khu vực đô thị
cụm từ
“Urban agriculture can improve food security.”Nông nghiệp đô thị có thể cải thiện an ninh lương thực.