Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban agriculture

/ˈɜr.bən ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/

Nghĩa thường dùng

trồng thực phẩm trong các khu vực đô thị cụm từ

“Urban agriculture can improve food security.”Nông nghiệp đô thị có thể cải thiện an ninh lương thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...