Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban amenities

/ˈɜr.bən əˈmɛnɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tiện ích đô thị cụm từ

“Urban amenities improve the quality of life.”Tiện ích đô thị cải thiện chất lượng cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...