Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban demographics

/ˈɜrbən dɪˈmɒɡrəfɪks/

Nghĩa thường dùng

các đặc điểm thống kê của dân số thành phố cụm từ

“Understanding urban demographics helps in planning services.”Hiểu biết về nhân khẩu đô thị giúp lập kế hoạch dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...