Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban economy

/ˈɜːrbən ɪˈkɒnəmi/

Nghĩa thường dùng

nền kinh tế đô thị cụm từ

“The urban economy is diverse and dynamic.”Nền kinh tế đô thị rất đa dạng và năng động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...