Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban education

/ˈɜːrbən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Cơ hội giáo dục ở các khu vực đô thị. cụm từ

“Urban education often faces unique challenges.”Giáo dục đô thị thường gặp nhiều thách thức đặc biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...