urban farming
Nghĩa thường dùng
nông nghiệp đô thị
cụm từ
“Urban farming is becoming increasingly popular in cities around the world.”Nông nghiệp đô thị đang trở nên ngày càng phổ biến ở các thành phố trên toàn thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- nông nghiệp đô thị
- urban agriculture: nông nghiệp đô thị
- sustainable urban farming: nông nghiệp đô thị bền vững
- canh tác trong thành phố