Từ điển Anh–Việt

112.256 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban farming

Nghĩa thường dùng

nông nghiệp đô thị cụm từ

“Urban farming is becoming increasingly popular in cities around the world.”Nông nghiệp đô thị đang trở nên ngày càng phổ biến ở các thành phố trên toàn thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nông nghiệp đô thị
    • urban agriculture: nông nghiệp đô thị
    • sustainable urban farming: nông nghiệp đô thị bền vững
  • canh tác trong thành phố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...