Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban inequality

/ˈɜr.bən ˌɪnɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

bất bình đẳng đô thị cụm từ

“Urban inequality affects many communities.”Bất bình đẳng đô thị ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...