Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban poverty

/ˈɜːrbən ˈpɑːvərti/

Nghĩa thường dùng

nghèo đói đô thị cụm từ

“Urban poverty is a pressing issue in many cities.”Nghèo đói đô thị là một vấn đề cấp bách ở nhiều thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...