Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban regeneration

/ˈɜr.bən rɪˈdʒɛn.ə.reɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khôi phục các khu vực đô thị để cải thiện điều kiện sống cụm từ

“Urban regeneration projects can transform neighborhoods.”Các dự án tái tạo đô thị có thể biến đổi các khu phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...