Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban tourism

/ˈɜr.bən ˈtʊr.ɪ.zəm/

Nghĩa thường dùng

du lịch tập trung vào các khu vực đô thị và điểm thu hút của chúng cụm từ

“Urban tourism can boost local economies.”Du lịch đô thị có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...