Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urbanite

/ˈɜːr.bən.aɪt/

Nghĩa thường dùng

người sống ở thành phố danh từ

“As an urbanite, I love city life.”Là người thành phố, tôi thích cuộc sống đô thị.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...