Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urinalysis

/ˌjʊərɪˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

phân tích nước tiểu, xét nghiệm nước tiểu danh từ

“The doctor ordered a urinalysis to check for signs of infection.”Bác sĩ đã chỉ định xét nghiệm nước tiểu để kiểm tra các dấu hiệu nhiễm trùng.

Biến thể từ urinalyses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phân tích nước tiểu, xét nghiệm nước tiểu
    • urinalysis test: xét nghiệm phân tích nước tiểu
    • routine urinalysis: phân tích nước tiểu định kỳ
    • urinalysis report: báo cáo kết quả phân tích nước tiểu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...