Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

used properly

cụm từ

  • được sử dụng đúng cách
    • used properly, the tool is safe: nếu sử dụng đúng cách, công cụ này an toàn
    • when used properly, it works well: khi được sử dụng đúng cách, nó hoạt động tốt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...