Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

use up

Đang hiển thị mục gốc use up cho “used up”.

Nghĩa thường dùng

sử dụng hết, tiêu thụ hoàn toàn cụm động từ

“We need to use up the leftovers before they spoil.”Chúng ta cần sử dụng hết đồ ăn thừa trước khi chúng hỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...