useful contribution
Nghĩa thường dùng
đóng góp hữu ích
cụm từ
“He makes useful contributions in class and has the ability to explain difficult ideas clearly to less able pupils.”Cậu ấy thường xuyên đóng góp ý kiến hữu ích trong lớp và có khả năng giải thích ý tưởng khó cho các bạn yếu hơn.