Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user experience

/ˈjuː.zɚ ɪkˈspɪr.i.əns/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm người dùng danh từ

“Improving user experience is our top priority.”Cải thiện trải nghiệm người dùng là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...