usps
/juː ɛs piː ɛs/
Nghĩa thường dùng
dịch vụ bưu chính
danh từ
“The USPS provides reliable mail delivery services.”USPS cung cấp dịch vụ giao thư đáng tin cậy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dịch vụ bưu chính
ví dụ
The USPS provides reliable mail delivery services. — USPS cung cấp dịch vụ giao thư đáng tin cậy.