utilise
/'ju:tilaiz/
“utilised” là quá khứ phân từ của utilise — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sử dụng
động từ
“We need to utilise our resources effectively.”Chúng ta cần sử dụng tài nguyên của mình một cách hiệu quả.
Biến thể từ
utilised quá khứ phân từ
utilising hiện tại phân từ
utilises ngôi 3 số ít
utilised quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
utilise
/'ju:tilaiz/
ngoại động từ
- dùng, sử dụng
- lợi dụng
Định nghĩa tiếng Anh
v put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose