Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utility room

/juːˈtɪləti ruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng phụ (để máy giặt, đồ dùng) danh từ

“We keep the washing machine in the utility room.”Chúng tôi để máy giặt trong phòng phụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...