utopian
/ju:'toupj/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11534
Nghĩa thường dùng
mang tính lý tưởng, không thực tế
tính từ
“She dreams of a utopian world where everyone is equal.”Cô ấy mơ về một thế giới lý tưởng nơi mọi người đều bình đẳng.
Biến thể từ
utopians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
utopian
/ju:'toupj/
tính từ
- không tưởng
- utopian socialism: chủ nghĩa x hội không tưởng
danh từ
- người theo chủ nghĩa không tưởng; người không tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an idealistic (but usually impractical) social reformer a. of or pertaining to or resembling a utopia a. characterized by or aspiring to impracticable perfection