utter nonsense
/ˌʌtə ˈnɒnsns/
Nghĩa thường dùng
điều hoàn toàn vô nghĩa, chuyện nhảm nhí
cụm từ
“The claim that the bridge was built in a single day is utter nonsense.”Lời tuyên bố rằng cây cầu được xây trong đúng một ngày là chuyện hoàn toàn nhảm nhí.