Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utter nonsense

/ˌʌtə ˈnɒnsns/

Nghĩa thường dùng

điều hoàn toàn vô nghĩa, chuyện nhảm nhí cụm từ

“The claim that the bridge was built in a single day is utter nonsense.”Lời tuyên bố rằng cây cầu được xây trong đúng một ngày là chuyện hoàn toàn nhảm nhí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...